Anh - Việt

Bản dịch của từ Intensifies trong tiếng Việt

intensifies

Verb

intensifies (Verb)

/ɪntˈɛnsəfaɪz/
/ɪntˈɛnsəfaɪz/
AI

Nghĩa 01 · Trở nên mạnh mẽ, dữ dội hoặc gia tăng về cường độ; làm cho (cái gì đó) trở nên mạnh hơn hoặc dữ dội hơn.

Trở nên mạnh mẽ, dữ dội hoặc gia tăng về cường độ; làm cho (cái gì đó) trở nên mạnh hơn hoặc dữ dội hơn.

To become intense or more intense.

Ví dụ
Mạng xã hội làm tăng cường giao tiếp giữa mọi người ở các quốc gia.Social media intensifies communication among people across different countries.
Mạng xã hội không làm tăng cường tương tác thực tế hiệu quả.Social media does not intensify real-life interactions effectively.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Làm cho cái gì đó trở nên mạnh hơn, dữ dội hơn hoặc rõ rệt hơn; tăng cường mức độ hoặc cường độ của một trạng thái, cảm xúc, hành động hoặc hiện tượng.

Làm cho cái gì đó trở nên mạnh hơn, dữ dội hơn hoặc rõ rệt hơn; tăng cường mức độ hoặc cường độ của một trạng thái, cảm xúc, hành động hoặc hiện tượng.

To make something more intense.

Ví dụ
Mạng xã hội làm tăng cường kết nối của chúng ta với bạn bè và gia đình trên toàn thế giới.Social media intensifies our connections with friends and family worldwide.
Mạng xã hội không làm tăng cường các tương tác thực tế giữa mọi người.Social media does not intensify real-life interactions among people.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Tăng lên về cường độ, sức mạnh hoặc mức độ; làm cho mạnh hơn, dữ dội hơn.

Tăng lên về cường độ, sức mạnh hoặc mức độ; làm cho mạnh hơn, dữ dội hơn.

To increase in strength or magnitude.

Ví dụ
Mạng xã hội làm tăng tốc độ lan truyền thông tin trong các sự kiện toàn cầu như biểu tình.Social media intensifies the spread of information during global events like protests.
Chính phủ không tăng cường nỗ lực để chống lại bất bình đẳng xã hội.The government does not intensify its efforts to combat social inequality.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của intensifies (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

intensify

V2

Quá khứ đơn

Past simple

intensified

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

intensified

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

intensifies

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

intensifying

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh