Bản dịch của từ Interest expense trong tiếng Việt

Interest expense

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Interest expense(Noun)

ˈɪntɹəst ɨkspˈɛns
ˈɪntɹəst ɨkspˈɛns
01

Lãi suất mà công ty phải trả cho các khoản nợ của mình.

The interest that a company has to pay on its debts.

Ví dụ
02

Chi phí mà người đi vay phải gánh chịu đối với khoản tiền vay.

The cost incurred by a borrower for borrowed funds.

Ví dụ
03

Một thuật ngữ được sử dụng trong kế toán để chỉ chi phí lãi vay được báo cáo là chi phí.

A term used in accounting to refer to the interest costs that are reported as an expense.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh