Bản dịch của từ Interior geometry trong tiếng Việt

Interior geometry

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Interior geometry(Noun)

ɪntˈiərɪɐ dʒˈɒmətri
ˌɪnˈtɪriɝ ˈdʒiəmətri
01

Lĩnh vực hình học nghiên cứu về hình dạng và đặc tính của các hình trong không gian hai chiều

This branch of geometry studies the shapes and properties of figures in two-dimensional space.

这是关于二维空间中形状及其特征的几何学分支。

Ví dụ
02

Nghiên cứu các đặc điểm hình học và mối quan hệ bên trong của một không gian hoặc vật thể

Studying the geometric properties and the relationships within a space or object.

研究空间或物体内部的几何性质和它们之间的关系

Ví dụ
03

Cấu hình hình học và kích thước bên trong của một kết cấu vật lý

The internal geometric configurations and dimensions of a physical structure.

物理结构内部的几何布局和尺寸

Ví dụ