Anh - Việt

Bản dịch của từ Interleaved trong tiếng Việt

interleaved

AdjectiveVerb

interleaved (Adjective)

/ˌɪntɚlˈivd/
/ˌɪntɚlˈivd/
AI

Nghĩa 01

Được trộn hoặc ghép nối lại với nhau một cách xen kẽ, khít nhau; các phần nằm đan xen hoặc nối liền nhau.

mixed or joining together closely.

Ví dụ
Ý kiến của cô ấy được xen kẽ với kinh nghiệm cá nhân trong bài luận.Her opinions were interleaved with personal experiences in the essay.
Người phát biểu tránh các tranh luận xen kẽ trong cuộc tranh luận để rõ ràng.The speaker avoided interleaved arguments during the debate for clarity.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

interleaved (Verb)

/ˌɪntɚlˈivd/
/ˌɪntɚlˈivd/
AI

Nghĩa 01

Sắp xếp xen kẽ, đặt các thứ lần lượt theo từng công khai/đơn vị sao cho chúng đan xen nhau (một cái, rồi cái kia, rồi lại cái thứ nhất...).

to arrange one thing alternately with another.

Ví dụ
Kèm theo câu chuyện cá nhân, bài tiểu luận trở nên hấp dẫn hơn.Interleaved with personal stories, the essay became more engaging.
Báo cáo thiếu sâu sắc vì không xen kẽ với dữ liệu liên quan.The report lacked depth as it was not interleaved with relevant data.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh