Bản dịch của từ Intermezzo trong tiếng Việt

Intermezzo

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Intermezzo(Noun)

ɪntəɹmˈɛtsoʊ
ɪntəɹmˈɛtsoʊ
01

Một đoạn nhạc ngắn dùng để nối giữa hai phần trong một vở opera hoặc một tác phẩm âm nhạc khác; thường là phần khí nhạc (không lời) giúp chuyển đổi tâm trạng hoặc kết nối cảnh.

A short connecting instrumental movement in an opera or other musical work.

音乐间奏,连接音乐段落的短乐曲

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh