Bản dịch của từ Internationalize trong tiếng Việt

Internationalize

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Internationalize (Verb)

ˌɪnɚnˈæʃənəlˌɑɪz
ˌɪnɚnˈæʃnəlˌɑɪz
01

Đưa một nơi dưới sự bảo hộ, quản lý hoặc kiểm soát của hai hoặc nhiều quốc gia cùng lúc (làm cho nơi đó trở thành vấn đề quốc tế hoặc đặt dưới sự giám sát/quản lý chung của các nước).

Bring (a place) under the protection or control of two or more nations.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Làm cho (cái gì đó) trở nên quốc tế, phổ biến hoặc có liên quan ở nhiều nước; mở rộng phạm vi hoạt động, tiêu chuẩn hoặc ảnh hưởng sang nhiều quốc gia.

Make (something) international.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ