Bản dịch của từ Interrupt trong tiếng Việt
Interrupt

Interrupt (Verb)
Làm gián đoạn; làm ngắt quãng một việc đang diễn ra (ví dụ: ngắt lời ai đang nói, làm gián đoạn công việc hoặc hoạt động).
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Làm gián đoạn, làm đứt quãng tính liên tục của một đường, một bề mặt hoặc một mạch liên tiếp; khiến cho một đường/ bề mặt không còn tiếp tục liền mạch.
Break the continuity of (a line or surface)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "interrupt" có nghĩa là làm gián đoạn một hành động hoặc một quá trình, thường khi ai đó đang nói hoặc thực hiện điều gì đó. Trong tiếng Anh Mỹ và tiếng Anh Anh, từ này được sử dụng tương tự nhau về mặt nghĩa, nhưng trong ngữ điệu, tiếng Anh Anh có thể nhấn mạnh hơn vào âm tiết thứ hai [ˌɪn.təˈrʌpt], trong khi tiếng Anh Mỹ [ˌɪn.təˈrʌpt] thường nhấn vào âm đầu. Sự khác biệt chủ yếu được thể hiện trong ngữ điệu mà không ảnh hưởng tới ý nghĩa tổng thể của từ.
Họ từ
Từ "interrupt" có nghĩa là làm gián đoạn một hành động hoặc một quá trình, thường khi ai đó đang nói hoặc thực hiện điều gì đó. Trong tiếng Anh Mỹ và tiếng Anh Anh, từ này được sử dụng tương tự nhau về mặt nghĩa, nhưng trong ngữ điệu, tiếng Anh Anh có thể nhấn mạnh hơn vào âm tiết thứ hai [ˌɪn.təˈrʌpt], trong khi tiếng Anh Mỹ [ˌɪn.təˈrʌpt] thường nhấn vào âm đầu. Sự khác biệt chủ yếu được thể hiện trong ngữ điệu mà không ảnh hưởng tới ý nghĩa tổng thể của từ.
