Bản dịch của từ Interventionist trong tiếng Việt

Interventionist

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Interventionist(Adjective)

ˌɪn.tɚˈvɛn.ʃə.nɪst
ˌɪn.tɚˈvɛn.ʃə.nɪst
01

Miêu tả chính sách, hành động hoặc thái độ ủng hộ việc can thiệp — nhất là can thiệp của chính phủ — vào các vấn đề xã hội, kinh tế hoặc thị trường để điều chỉnh, kiểm soát hoặc giải quyết vấn đề.

Supporting involving or creating a policy or practice of intervention especially government intervention.

支持政府干预政策的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh