Bản dịch của từ Intestine trong tiếng Việt

Intestine

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Intestine(Noun)

ɪntˈɛstɪn
ɪntˈɛstn̩
01

Trong các động vật có xương sống, “intestine” là phần dưới của ống tiêu hóa kéo dài từ cuối dạ dày đến lỗ hậu môn, gồm ruột non và ruột già, có chức năng tiêu hóa và hấp thụ dưỡng chất hoặc thải bỏ chất cặn bã.

In vertebrates the lower part of the alimentary canal from the end of the stomach to the anus.

在脊椎动物中,胃与肛门之间的消化道部分。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Intestine (Noun)

SingularPlural

Intestine

Intestines

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ