Anh - Việt

Bản dịch của từ Intone trong tiếng Việt

intone

Verb

intone (Verb)

/ɪntˈoʊn/
/ɪntˈoʊn/
AI

Nghĩa 01

Nói hoặc đọc điều gì đó với giọng đều đều, ít lên xuống (ít biến đổi cao độ), thường mang tính trang nghiêm, đều đặn hoặc nhàm chán.

Say or recite with little rise and fall of the pitch of the voice.

Ví dụ
Người phát ngôn truyền bá bằng giọng nói đơn điệu.The speaker intoned the announcements in a monotone voice.
Cô ấy hát những bài hát truyền thống trong các buổi tụ tập xã hội.She intones the traditional songs during social gatherings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của intone (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

intone

V2

Quá khứ đơn

Past simple

intoned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

intoned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

intones

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

intoning

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh