Anh - Việt

Bản dịch của từ Intones trong tiếng Việt

intones

Verb

intones (Verb)

/ɪntˈoʊnz/
/ɪntˈoʊnz/
AI

Nghĩa 01 · nói hoặc đọc một cách đều đều, ít nhấn nhá cao thấp trong giọng; ngâm (với giọng đều, trầm hoặc monotone)

nói hoặc đọc một cách đều đều, ít nhấn nhá cao thấp trong giọng; ngâm (với giọng đều, trầm hoặc monotone)

say or recite with little rise and fall of the pitch of the voice.

Ví dụ
Cô ấy ngâm những suy nghĩ của mình trong cuộc họp cộng đồng mỗi thứ Năm.She intones her thoughts during the community meeting every Thursday.
Anh ấy không ngâm thông báo một cách rõ ràng tại sự kiện xã hội.He does not intone the announcements clearly at the social event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của intones (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

intone

V2

Quá khứ đơn

Past simple

intoned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

intoned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

intones

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

intoning

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh