Bản dịch của từ Intra-population trong tiếng Việt

Intra-population

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Intra-population(Noun)

ˌɪntrɐpˌɒpjʊlˈeɪʃən
ˌɪntrəˈpɑpjəˌɫeɪʃən
01

Độ đa dạng di truyền tồn tại trong một quần thể

The genetic diversity present within a population

一个种群内部的遗传多样性

Ví dụ
02

Một nhóm sinh vật cùng loài sinh sống trong một khu vực nhất định

A group of creatures of the same species living in a specific area.

一群生活在特定区域的同种生物

Ví dụ
03

Tương tác và các mối quan hệ xuất hiện giữa các cá nhân trong một cộng đồng

Interactions and relationships occur between individuals within a population.

个体之间在一个群体中发生的互动与关系。

Ví dụ