Anh - Việt

Bản dịch của từ Inverting trong tiếng Việt

inverting

VerbNoun

inverting (Verb)

/ˈɨnvɝtɨŋ/
/ˈɨnvɝtɨŋ/
AI

Nghĩa 01 · Đảo ngược vị trí, thứ tự hoặc hướng của một vật hoặc trình tự (làm cho thứ ở trước thành sau, bên trái thành bên phải, lên thành xuống, v.v.).

Đảo ngược vị trí, thứ tự hoặc hướng của một vật hoặc trình tự (làm cho thứ ở trước thành sau, bên trái thành bên phải, lên thành xuống, v.v.).

reverse the position order or direction of.

Ví dụ
Đảo ngược thứ bậc truyền thống có thể dẫn đến tính bao hàm hơn.Inverting the traditional hierarchy can lead to more inclusivity.
Không đảo ngược động lực quyền lực có thể duy trì sự bất bình đẳng trong xã hội.Not inverting power dynamics may perpetuate inequality in society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của inverting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

invert

V2

Quá khứ đơn

Past simple

inverted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

inverted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

inverts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

inverting

inverting (Noun)

/ˈɨnvɝtɨŋ/
/ˈɨnvɝtɨŋ/
AI

Nghĩa 01 · Sự đảo ngược thứ tự bình thường của hai từ; hành động đổi chỗ hai từ với nhau so với trật tự thông thường.

Sự đảo ngược thứ tự bình thường của hai từ; hành động đổi chỗ hai từ với nhau so với trật tự thông thường.

a reversal as of the normal order of two words.

Ví dụ
Đảo ngược các từ có thể gây hiểu lầm trong giao tiếp.Inverting the words can create confusion in communication.
Không đảo ngược thứ tự từ là rất quan trọng để viết rõ ràng.Not inverting the order of words is crucial for clear writing.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh