Bản dịch của từ Inverting trong tiếng Việt

Inverting

VerbNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Inverting (Verb)

ˈɨnvɝtɨŋ
ˈɨnvɝtɨŋ
01

Đảo ngược vị trí, thứ tự hoặc hướng của một vật hoặc trình tự (làm cho thứ ở trước thành sau, bên trái thành bên phải, lên thành xuống, v.v.).

Reverse the position order or direction of.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Inverting (Noun)

ˈɨnvɝtɨŋ
ˈɨnvɝtɨŋ
01

Sự đảo ngược thứ tự bình thường của hai từ; hành động đổi chỗ hai từ với nhau so với trật tự thông thường.

A reversal as of the normal order of two words.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ