Bản dịch của từ Reversal trong tiếng Việt

Reversal

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reversal(Noun)

ɹivˈɝsl
ɹɪvˈɝsl
01

Quá trình trực tiếp tạo ra một ảnh dương (hình ảnh sáng) từ một tấm phim hoặc bản chụp đã được phơi sáng; tức là sao chép trực tiếp một hình ảnh dương hoặc âm thành ảnh dương.

Direct production of a positive image from an exposed film or plate direct reproduction of a positive or negative image.

直接从曝光的胶卷或底片中产生正像的过程。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Sự thay đổi hướng, vị trí hoặc kế hoạch sang trạng thái ngược lại so với trước đó.

A change to an opposite direction position or course of action.

方向或位置的改变

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Reversal (Noun)

SingularPlural

Reversal

Reversals

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ