Bản dịch của từ Invited to trong tiếng Việt
Invited to
Phrase

Invited to(Phrase)
ˈɪnvaɪtɪd tˈuː
ˈɪnˌvaɪtɪd ˈtoʊ
01
Mời ai đó đến tham dự một sự kiện hoặc buổi tụ hợp.
Ask someone to be present at an event or a meeting.
邀请某人参加某个活动或聚会
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
