Bản dịch của từ Iodine anion trong tiếng Việt
Iodine anion
Noun [U/C]

Iodine anion(Noun)
ˈaɪədˌaɪn ˈæniən
ˈaɪəˌdaɪn ˈænjən
Ví dụ
02
Một ion mang điện âm được hình thành từ i-ốt thường được ký hiệu là I⁻.
A negatively charged ion formed from iodine typically represented as I⁻
Ví dụ
03
Được sử dụng trong nhiều phản ứng hóa học và ứng dụng, đặc biệt trong các hệ thống sinh học.
Used in various chemical reactions and applications particularly in biological systems
Ví dụ
