Bản dịch của từ Iodine anion trong tiếng Việt

Iodine anion

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Iodine anion(Noun)

ˈaɪədˌaɪn ˈæniən
ˈaɪəˌdaɪn ˈænjən
01

Trong hóa học, thuật ngữ này chỉ ion kết hợp với các nguyên tố để tạo thành iodua.

In chemistry it refers to the ion that combines with elements to form iodides

Ví dụ
02

Một ion mang điện âm được hình thành từ i-ốt thường được ký hiệu là I⁻.

A negatively charged ion formed from iodine typically represented as I⁻

Ví dụ
03

Được sử dụng trong nhiều phản ứng hóa học và ứng dụng, đặc biệt trong các hệ thống sinh học.

Used in various chemical reactions and applications particularly in biological systems

Ví dụ