Bản dịch của từ Iodine cation trong tiếng Việt
Iodine cation
Noun [U/C]

Iodine cation(Noun)
ˈaɪədˌaɪn kˈeɪʃən
ˈaɪəˌdaɪn ˈkeɪʃən
01
Ion i-ốt mang điện tích dương được ký hiệu là I⁺
A positively charged ion of iodine represented as I⁺
Ví dụ
Ví dụ
03
Một thành phần trong nhiều ứng dụng hóa phân tích khác nhau.
A component in various analytical chemistry applications
Ví dụ
