Anh - Việt

Bản dịch của từ Ionophore trong tiếng Việt

ionophore

Noun

ionophore (Noun)

/ˌaɪənˈɑfɔɹ/
/ˌaɪənˈɑfɔɹ/
AI

Nghĩa 01

Một chất có khả năng vận chuyển các ion nhất định (ví dụ ion natri, kali, canxi) qua màng lipid của tế bào, giúp các ion đi qua lớp mỡ khó thấm.

A substance which is able to transport particular ions across a lipid membrane in a cell.

Ví dụ
Ionophores giúp vận chuyển ion trong màng tế bào để giao tiếp tốt hơn.Ionophores help transport ions in cell membranes for better communication.
Ionophores không hoạt động hiệu quả nếu không có môi trường lipid thích hợp.Ionophores do not work effectively without a proper lipid environment.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh