Anh - Việt
iota
Noun
iota (Noun)
/iːˈəʊtɐ/
/ˈioʊtə/
AI
Ví dụ
Trong khảo sát xã hội của Maya, chữ ι xuất hiện dưới dạng Ι ở câu hỏi số chín.At Maya's social survey, iota appeared as Ι in question nine.
Bài viết xã hội của Linh nêu rằng chữ ι không phải chữ La Mã mà là chữ cái thứ chín của Hy Lạp.Linh's social paper: iota is not Roman; it is Greece's ninth letter.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Khảo sát của Mary cho thấy mạng xã hội chỉ giúp giảm cô đơn một chút.Mary's survey found that social media brought an iota of relief from loneliness.
Bài nói của Jack không đưa ra chút bằng chứng nào rằng tình bạn trực tuyến cải thiện cuộc sống.Jack's speech did not provide an iota of evidence that online friendships improve life.
Từ tiếng Việt gần nghĩa