Anh - Việt

Bản dịch của từ Iota trong tiếng Việt

iota

Noun

iota (Noun)

/iːˈəʊtɐ/
/ˈioʊtə/
AI

Nghĩa 01

chữ cái thứ chín trong bảng chữ cái Hy Lạp, viết là Ι hoặc ι.

The ninth letter of the Greek alphabet written as Ι or ι

Ví dụ
Trong khảo sát xã hội của Maya, chữ ι xuất hiện dưới dạng Ι ở câu hỏi số chín.At Maya's social survey, iota appeared as Ι in question nine.
Bài viết xã hội của Linh nêu rằng chữ ι không phải chữ La Mã mà là chữ cái thứ chín của Hy Lạp.Linh's social paper: iota is not Roman; it is Greece's ninth letter.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

một lượng cực kỳ nhỏ của một thứ gì đó.

A very small amount of something

Ví dụ
Khảo sát của Mary cho thấy mạng xã hội chỉ giúp giảm cô đơn một chút.Mary's survey found that social media brought an iota of relief from loneliness.
Bài nói của Jack không đưa ra chút bằng chứng nào rằng tình bạn trực tuyến cải thiện cuộc sống.Jack's speech did not provide an iota of evidence that online friendships improve life.

Từ tiếng Việt gần nghĩa