Bản dịch của từ Irredentism trong tiếng Việt

Irredentism

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Irredentism(Noun)

ɪɹədˈɛntɪzəm
ɪɹɪdˈɛntɪzəm
01

Chủ nghĩa đòi lãnh thổ dựa trên cơ sở lịch sử hoặc đồng nhất dân tộc — tư tưởng dân tộc chủ nghĩa kêu gọi sáp nhập những vùng đất nước khác mà cho là có liên hệ lịch sử, văn hóa hoặc cùng dân tộc với nước mình.

A nationalistic doctrine advocating the annexation of foreign lands with historic or ethnic links.

基于历史或民族联系的领土要求

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ