Bản dịch của từ Nationalistic trong tiếng Việt

Nationalistic

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nationalistic(Adjective)

næʃənəlˈɪstɪk
næʃnəlˈɪstɪk
01

Thể hiện hoặc có thái độ tự tôn, ủng hộ mạnh mẽ cho quốc gia mình, thường đặt lợi ích của nước mình lên trên và có thể loại trừ hoặc gây hại cho lợi ích của các quốc gia khác.

Having or expressing strong identification with ones own nation and vigorous support for its interests especially to the exclusion or detriment of the interests of other nations.

民族主义的,强烈支持自己国家的利益

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ