Anh - Việt

Bản dịch của từ Irreverent trong tiếng Việt

irreverent

Adjective

irreverent (Adjective)

/ɪɹˈɛvɚnt/
/ɪɹˈɛvəɹnt/
AI

Nghĩa 01 · Thái độ hoặc cách cư xử thiếu tôn trọng đối với những người, ý tưởng, truyền thống hoặc vật được mọi người xem là nghiêm trọng hoặc đáng kính.

Thái độ hoặc cách cư xử thiếu tôn trọng đối với những người, ý tưởng, truyền thống hoặc vật được mọi người xem là nghiêm trọng hoặc đáng kính.

Showing a lack of respect for people or things that are generally taken seriously.

Ví dụ
Những bình luận thiếu tôn trọng của anh ấy về chính trị đã gây sốc nhiều người trong cuộc tranh luận.His irreverent comments about politics shocked many during the debate.
Cô ấy không thiếu tôn trọng các truyền thống văn hóa tại lễ hội.She was not irreverent towards cultural traditions at the festival.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh