Anh - Việt

Bản dịch của từ Isomorphism trong tiếng Việt

isomorphism

NounNoun Countable

isomorphism (Noun)

/aɪsəmˈɔɹfɪzəm/
/aɪsəmˈɑɹfɪzəm/
AI

Nghĩa 01

Tính tương đồng về cấu trúc hoặc quan hệ; trạng thái hai vật (hay hai hệ thống) có cùng hình thức hoặc các mối quan hệ tương ứng với nhau (thường dùng trong toán học, tin học, hoặc các môn khoa học khác).

the quality of being isomorphic or corresponding in form or relations.

Ví dụ
Sự đồng dạng giữa các nền văn hóa giúp chúng ta hiểu rõ hơn về cấu trúc xã hội.The isomorphism between cultures helps us understand social structures better.
Không có sự đồng dạng nào giữa chủ nghĩa cá nhân và chủ nghĩa tập thể trong xã hội.There is no isomorphism between individualism and collectivism in society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

isomorphism (Noun Countable)

/aɪsəmˈɔɹfɪzəm/
/aɪsəmˈɑɹfɪzəm/
AI

Nghĩa 01

Một quan hệ một-một giữa các phần tử của hai tập sao cho mọi phép toán cơ bản (hoặc cấu trúc liên quan) trên phần tử này tương ứng với phép toán trên phần tử tương ứng ở tập kia. Nói cách khác, hai cấu trúc giống nhau về mặt cấu trúc dù tên phần tử có khác nhau.

a onetoone correspondence between the elements of two sets such that the result is preserved in basic operations.

Ví dụ
Sự đồng nhất tồn tại giữa các mạng xã hội như Facebook và Instagram.Isomorphism exists between social networks like Facebook and Instagram.
Không có sự đồng nhất nào giữa cấu trúc xã hội truyền thống và hiện đại.There is no isomorphism between traditional and modern social structures.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh