Bản dịch của từ Isomorphism trong tiếng Việt

Isomorphism

Noun [U/C] Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Isomorphism(Noun)

aɪsəmˈɔɹfɪzəm
aɪsəmˈɑɹfɪzəm
01

Tính tương đồng về cấu trúc hoặc quan hệ; trạng thái hai vật (hay hai hệ thống) có cùng hình thức hoặc các mối quan hệ tương ứng với nhau (thường dùng trong toán học, tin học, hoặc các môn khoa học khác).

The quality of being isomorphic or corresponding in form or relations.

同构的性质或状态

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Isomorphism(Noun Countable)

aɪsəmˈɔɹfɪzəm
aɪsəmˈɑɹfɪzəm
01

Một quan hệ một-một giữa các phần tử của hai tập sao cho mọi phép toán cơ bản (hoặc cấu trúc liên quan) trên phần tử này tương ứng với phép toán trên phần tử tương ứng ở tập kia. Nói cách khác, hai cấu trúc giống nhau về mặt cấu trúc dù tên phần tử có khác nhau.

A onetoone correspondence between the elements of two sets such that the result is preserved in basic operations.

两个集合元素之间的一一对应关系,基本运算结果保持不变。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ