Anh - Việt

Bản dịch của từ Jackpot trong tiếng Việt

jackpot

Noun

jackpot (Noun)

/dʒˈækpɑt/
/dʒˈækpɑt/
AI

Nghĩa 01

Một giải tiền lớn trong trò chơi hoặc xổ số, thường tích lũy tăng dần cho đến khi có người thắng; gọi là giải độc đắc hay giải thưởng lớn.

A large cash prize in a game or lottery especially one that accumulates until it is won.

Ví dụ
Cô ấy đã giành được giải thưởng lớn trong xổ số tối qua.She won the jackpot in the lottery last night.
Anh ấy chưa bao giờ trúng giải thưởng lớn trong bất kỳ trò chơi nào trước đây.He has never hit the jackpot in any game before.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của jackpot (Noun)

ADJECTIVE + jackpotPREPOSITIONVERB + jackpotjackpot + NOUN
Kết hợp từ của jackpot
Collocation
Ví dụ

jackpot trị giá 10 triệu đô la

$10 million jackpot

Giải thưởng $10 triệu khiến Sarah rất vui vẻ.

The $10 million jackpot made Sarah ecstatic.

jackpot trị giá £1 triệu

£1 million jackpot

John có giành được giải thưởng £1 triệu không trong xổ số?

Did John win the £1 million jackpot in the lottery?

giải thưởng xổ số

lottery jackpot

Việc trúng số độc đắc đã làm cho giấc mơ của cô trở thành sự thật.

Winning the lottery jackpot made her dreams come true.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh