Anh - Việt

Bản dịch của từ Jailed trong tiếng Việt

jailed

Verb

jailed (Verb)

/dʒˈeɪld/
/dʒˈeɪld/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ và phân từ quá khứ của động từ “jail” — nghĩa là đã bỏ tù hoặc đã tống giam ai đó.

simple past and past participle of jail.

Ví dụ
Cơ quan chức năng đã bỏ tù mười nhà hoạt động trong cuộc biểu tình tháng Ba năm 2023.The authorities jailed ten activists during the protest in March 2023.
Họ đã không bỏ tù các quan chức tham nhũng mặc dù có bằng chứng chống lại họ.They did not jail the corrupt officials despite the evidence against them.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của jailed (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

jail

V2

Quá khứ đơn

Past simple

jailed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

jailed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

jails

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

jailing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh