Anh - Việt

Bản dịch của từ Jejunely trong tiếng Việt

jejunely

Adverb

jejunely (Adverb)

/dʒɪdʒˈunli/
/dʒɪdʒˈunli/
AI

Nghĩa 01

một cách hời hợt, đơn giản hóa quá mức hoặc ngây thơ, khiến điều đó nhàm chán hoặc thiếu chiều sâu.

in a jejune manner simplistically uninterestingly or naively.

Ví dụ
Chính trị gia nói một cách đơn giản về các vấn đề xã hội phức tạp trong cuộc tranh luận.The politician spoke jejunely about complex social issues during the debate.
Cô ấy không trình bày ý tưởng của mình một cách đơn giản trong cuộc họp cộng đồng.She did not present her ideas jejunely in the community meeting.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh