Bản dịch của từ Jeopardizing trong tiếng Việt

Jeopardizing

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Jeopardizing (Verb)

dʒˈɛpɚdaɪzɪŋ
dʒˈɛpɚdaɪzɪŋ
01

Đặt (ai đó hoặc cái gì đó) vào tình huống có nguy cơ mất mát, tổn hại hoặc thất bại.

Put someone or something into a situation in which there is a danger of loss harm or failure.

Ví dụ

Plagiarizing in IELTS writing can jeopardize your score and reputation.

Vi phạm bản quyền trong viết IELTS có thể đe dọa điểm số và danh tiếng của bạn.

Ignoring the word count limit may jeopardize your IELTS writing task.

Bỏ qua giới hạn số từ có thể đe dọa bài viết IELTS của bạn.

Do you think not following the instructions can jeopardize your IELTS speaking?

Bạn có nghĩ việc không tuân thủ hướng dẫn có thể đe dọa phần nói IELTS của bạn không?

Dạng động từ của Jeopardizing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Jeopardize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Jeopardized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Jeopardized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Jeopardizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Jeopardizing

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Jeopardizing cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Bài mẫu IELTS Writing task 2 – Đề thi ngày 19/3/2016
[...] In the long term, without quality products, customers will gradually lose their trust in those products' manufacturers, which directly the economy [...]Trích: Bài mẫu IELTS Writing task 2 – Đề thi ngày 19/3/2016

Idiom with Jeopardizing

Không có idiom phù hợp