Anh - Việt

Bản dịch của từ Jerkiness trong tiếng Việt

jerkiness

Noun

jerkiness (Noun)

/dʒɝˈkənəs/
/dʒɝˈkənəs/
AI

Nghĩa 01 · Tình trạng hoặc đặc tính cử động, chuyển động không mượt mà mà giật cục, khập khiễng.

Tình trạng hoặc đặc tính cử động, chuyển động không mượt mà mà giật cục, khập khiễng.

the quality or state of being jerky.

Ví dụ
Sự gián đoạn trong lời nói của anh ấy khiến tôi khó hiểu.The jerkiness of his speech made it hard to understand him.
Bài thuyết trình của cô ấy rất mượt mà, không có sự gián đoạn nào.Her presentation was smooth; there was no jerkiness at all.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh