Bản dịch của từ Jettison trong tiếng Việt

Jettison

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Jettison(Noun)

dʒˈɛtɪsn
dʒˈɛtɪsn
01

Hành động vứt bỏ hoặc thả bỏ một vật (thường là khỏi tàu, máy bay, hoặc phương tiện) để giảm trọng lượng hoặc loại bỏ thứ không cần thiết.

The action of jettisoning something.

Ví dụ

Dạng danh từ của Jettison (Noun)

SingularPlural

Jettison

Jettisons

Jettison(Verb)

dʒˈɛtɪsn
dʒˈɛtɪsn
01

Ném hoặc thả vật phẩm khỏi máy bay hoặc tàu (thường để giảm tải, hạ thấp trọng lượng hoặc loại bỏ vật nguy hiểm).

Throw or drop something from an aircraft or ship.

Ví dụ

Dạng động từ của Jettison (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Jettison

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Jettisoned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Jettisoned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Jettisons

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Jettisoning

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ