Bản dịch của từ Job loss trong tiếng Việt
Job loss
Noun [U/C]

Job loss(Noun)
dʒˈɒb lˈɒs
ˈdʒɑb ˈɫɔs
01
Sự chấm dứt hợp đồng làm việc của một cá nhân hoặc một nhóm người
Termination of an employment contract for an individual or a group of individuals
解除个人或一群人的雇佣关系
Ví dụ
02
Tình trạng thất nghiệp
Unemployment situation
失业状态
Ví dụ
03
Một sự kiện mà nhân viên thường mất việc do cắt giảm nhân sự hoặc các yếu tố kinh tế
A common reason for employees losing their jobs is downsizing or economic factors.
员工失业通常是由于裁员或者经济因素所导致的事件。
Ví dụ
