Bản dịch của từ Downsizing trong tiếng Việt

Downsizing

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Downsizing(Noun)

dˈaʊnsaɪzɪŋ
dˈaʊnsaɪzɪŋ
01

Việc công ty giảm quy mô hoạt động hoặc số lượng nhân viên để cắt giảm chi phí và tăng lợi nhuận.

The reduction of a companys workforce or size in order to increase profitability.

裁员

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Downsizing(Verb)

dˈaʊnsaɪzɪŋ
dˈaʊnsaɪzɪŋ
01

Giảm quy mô hoặc số lượng (nhân sự, bộ phận, hoạt động) thường để cắt giảm chi phí hoặc làm cho tổ chức hoạt động hiệu quả hơn.

Reduce the size or number of something typically in order to cut costs or become more efficient.

缩减规模或数量,通常为了节省成本或提高效率。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Downsizing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Downsize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Downsized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Downsized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Downsizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Downsizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ