Bản dịch của từ Judge and jury trong tiếng Việt

Judge and jury

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Judge and jury(Phrase)

dʒˈʌdʒ ənd dʒˈʊɹi
dʒˈʌdʒ ənd dʒˈʊɹi
01

Cụm từ thành ngữ dùng để chỉ việc ai đó có toàn quyền quyết định hoặc kiểm soát hoàn toàn một tình huống; họ giống như vừa là thẩm phán vừa là bồi thẩm (có quyền định đoạt mọi thứ).

An idiomatic expression meaning to have complete control or authority over a situation.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh