Bản dịch của từ Jump-start trong tiếng Việt

Jump-start

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Jump-start(Noun)

dʒˈʌmpstˌɑɹt
dʒˈʌmpstˌɑɹt
01

Hành động khởi động lại (xe ô tô) bằng cách đấu dây từ ắc-quy của xe khác hoặc dùng thiết bị hỗ trợ khi ắc-quy yếu hoặc hết điện.

An act of jumpstarting a car.

启动汽车的行为。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Jump-start(Verb)

dʒˈʌmpstˌɑɹt
dʒˈʌmpstˌɑɹt
01

Khởi động xe khi ắc-quy yếu hoặc hết điện bằng cách dùng dây câu bình (dây đấu) từ một xe khác hoặc bằng cách đẩy xe và thả côn để động cơ nổ.

Start a car with a flat battery with jump leads or by a sudden release of the clutch while the car is being pushed.

用其他车的电池启动汽车

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh