Bản dịch của từ Justified savings trong tiếng Việt

Justified savings

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Justified savings(Phrase)

dʒˈʌstɪfˌaɪd sˈeɪvɪŋz
ˈdʒəstəˌfaɪd ˈseɪvɪŋz
01

Những khoản tiết kiệm đã được bảo vệ hoặc biện minh là công bằng trong những hoàn cảnh cụ thể.

Savings that have been defended or warranted as fair under specific circumstances

Ví dụ
02

Một khoản tiết kiệm được xem là hợp lý hoặc chấp nhận được dựa trên một số yếu tố nhất định.

A savings that is deemed reasonable or acceptable based on certain factors

Ví dụ
03

Các quỹ đã được tích lũy theo cách có thể được giải thích hoặc biện minh một cách hợp lý.

Funds that have been accumulated in a way that can be justified or explained appropriately

Ví dụ