Bản dịch của từ Justified savings trong tiếng Việt
Justified savings
Phrase

Justified savings(Phrase)
dʒˈʌstɪfˌaɪd sˈeɪvɪŋz
ˈdʒəstəˌfaɪd ˈseɪvɪŋz
Ví dụ
02
Một khoản tiết kiệm được xem là hợp lý hoặc chấp nhận được dựa trên một số yếu tố nhất định.
A savings that is deemed reasonable or acceptable based on certain factors
Ví dụ
03
Các quỹ đã được tích lũy theo cách có thể được giải thích hoặc biện minh một cách hợp lý.
Funds that have been accumulated in a way that can be justified or explained appropriately
Ví dụ
