Anh - Việt

Bản dịch của từ Jutted trong tiếng Việt

jutted

Verb

jutted (Verb)

/dʒˈʌtɨd/
/dʒˈʌtɨd/
AI

Nghĩa 01

“Jutted” là dạng quá khứ và phân từ quá khứ của động từ “jut”, nghĩa là nhô ra, lồi ra so với phần xung quanh (ví dụ: một mỏm đá nhô ra khỏi vách núi). Dùng để mô tả vật gì đó chìa ra hoặc kéo dài ra ngoài một cách rõ rệt.

simple past and past participle of jut.

Ví dụ
Tòa nhà nhô ra ngoài đường, che khuất tầm nhìn.The building jutted out over the street, blocking the view.
Công viên mới không nhô ra khu phố như mong đợi.The new park did not jutted into the neighborhood as expected.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh