Anh - Việt

Bản dịch của từ Juxtaposition trong tiếng Việt

juxtaposition

Noun

juxtaposition (Noun)

/dʒˌʌkstəpəzˈɪʃn/
/dʒˌʌkstəpəzˈɪʃn/
AI

Nghĩa 01

Tình trạng hai vật (hoặc ý tưởng, hình ảnh) được đặt gần nhau để làm nổi bật sự tương phản hoặc khác biệt giữa chúng.

The fact of two things being seen or placed close together with contrasting effect.

Ví dụ
Sự đối lập giữa giàu có và nghèo đó là rõ ràng trong thành phố.The juxtaposition of wealth and poverty is evident in the city.
Sự đối lập của các nền văn hóa trong khu phố tạo ra một cộng đồng sôi động.The juxtaposition of cultures in the neighborhood creates a vibrant community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của juxtaposition (Noun)

SingularPlural

juxtaposition

juxtapositions

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh