Bản dịch của từ Juxtaposition trong tiếng Việt

Juxtaposition

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Juxtaposition (Noun)

dʒˌʌkstəpəzˈɪʃn
dʒˌʌkstəpəzˈɪʃn
01

Tình trạng hai vật (hoặc ý tưởng, hình ảnh) được đặt gần nhau để làm nổi bật sự tương phản hoặc khác biệt giữa chúng.

The fact of two things being seen or placed close together with contrasting effect.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ