Bản dịch của từ Kabuto trong tiếng Việt

Kabuto

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Kabuto(Noun)

kəbˈutoʊ
kəbˈutoʊ
01

Một loại mũ sắt truyền thống của Nhật Bản thường do các samurai đội trong thời chiến; có dạng mũ che đầu, phía trước thường có vành hoặc trang trí để bảo vệ và thể hiện uy quyền.

A traditional Japanese military helmet especially worn by samurai.

日本武士的传统头盔

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh