Bản dịch của từ Keep trong tiếng Việt

Keep

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Keep(Verb)

kˈiːp
ˈkip
01

Lưu trữ hoặc giữ lại một cái gì đó để dùng hoặc tra cứu sau này

To store or keep something for future use or reference.

用来存储或保持某些东西以供日后使用或参考

Ví dụ
02

Tiếp tục giữ hoặc duy trì quyền sở hữu một thứ gì đó

Keep owning or holding on to something

继续拥有或保持对某物的所有权

Ví dụ
03

Gây ra để duy trì ở trạng thái hoặc điều kiện đã định

To maintain a specific state or condition

使保持在特定的状态或条件中

Ví dụ

Keep(Noun)

kˈiːp
ˈkip
01

Một pháo đài hoặc lâu đài, đặc biệt trong thời trung cổ

Keep holding on to something or continue to own it.

中世纪时期的城堡或要塞

Ví dụ
02

Hành động duy trì hoặc giữ gì đó

To maintain a specific state or condition

保持或维护某物的行为

Ví dụ