Bản dịch của từ Keep an open mind trong tiếng Việt

Keep an open mind

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Keep an open mind(Verb)

kˈip ˈæn ˈoʊpən mˈaɪnd
kˈip ˈæn ˈoʊpən mˈaɪnd
01

Sẵn sàng đón nhận ý tưởng hoặc quan điểm mới

Ready to consider new ideas or perspectives.

准备好考虑新的想法或观点了。

Ví dụ
02

Để luôn linh hoạt và không thiên vị các quan điểm khác nhau.

Maintain an open-minded and unbiased attitude towards different viewpoints.

保持开放的心态,对不同的观点保持包容和不偏不倚的态度。

Ví dụ
03

Sẵn sàng tiếp thu các ý kiến và quan điểm khác nhau.

Be open-minded to different thoughts and perspectives.

要对不同的思想和观点持开放态度。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh