Bản dịch của từ Keep effort trong tiếng Việt

Keep effort

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Keep effort(Phrase)

kˈiːp ˈɛfət
ˈkip ˈɛfɝt
01

Kiên trì theo đuổi một hành động dù gặp khó khăn.

Persevering in pursuing an action despite the difficulties.

坚持不懈地追求某个目标,无论遇到多大的困难。

Ví dụ
02

Duy trì sự cam kết liên tục với một nhiệm vụ hoặc mục tiêu

To maintain a continuous commitment to a task or goal.

持续致力于某项任务或目标

Ví dụ
03

Cứ cố gắng hết sức để đạt được mục tiêu nào đó

Keep pushing yourself to achieve something.

坚持不懈地努力追求目标

Ví dụ