Bản dịch của từ Keep on hold trong tiếng Việt

Keep on hold

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Keep on hold(Phrase)

kˈiːp ˈɒn hˈəʊld
ˈkip ˈɑn ˈhoʊɫd
01

Giữ ai đó hoặc cái gì đó ở trạng thái dừng lại hoặc chưa tiến triển

To keep someone or something in a paused state or from progressing.

让某人或某事保持暂停或未进行状态

Ví dụ
02

Duy trì một cuộc gọi điện thoại ở trạng thái chờ đợi

To put a phone call on hold

要将电话保持在待机状态

Ví dụ
03

Hoãn lại hoặc trì hoãn tạm thời điều gì đó

To delay or put something off temporarily.

暂时推迟或延后某事

Ví dụ