ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Keep on hold
Giữ ai đó hoặc cái gì đó ở trạng thái dừng lại hoặc chưa tiến triển
To keep someone or something in a paused state or from progressing.
让某人或某事保持暂停或未进行状态
Duy trì một cuộc gọi điện thoại ở trạng thái chờ đợi
To put a phone call on hold
要将电话保持在待机状态
Hoãn lại hoặc trì hoãn tạm thời điều gì đó
To delay or put something off temporarily.
暂时推迟或延后某事