Bản dịch của từ Keep on track trong tiếng Việt

Keep on track

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Keep on track(Phrase)

kˈiːp ˈɒn trˈæk
ˈkip ˈɑn ˈtræk
01

Duy trì tập trung vào mục tiêu hoặc tình hình hiện tại của bản thân

Stay focused on your current goals or situation.

保持专注于目标或当前的状况

Ví dụ
02

Tiếp tục tuân theo kế hoạch hoặc lịch trình

Keep following a plan or schedule.

按照计划或时间表继续前进。

Ví dụ
03

Để cập nhật hoặc nắm bắt các diễn biến mới nhất

To stay informed or aware of certain developments

保持对某些发展动态的关注或了解

Ví dụ