Bản dịch của từ Keep tabs on progress trong tiếng Việt

Keep tabs on progress

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Keep tabs on progress(Phrase)

kˈiːp tˈæbz ˈɒn prˈəʊɡrɛs
ˈkip ˈtæbz ˈɑn ˈproʊˌɡrɛs
01

Quan sát và ghi lại hiệu suất hoặc tiến trình của một hoạt động

Monitor and record the performance or progress of an activity.

观察和记录某项活动的表现或进展

Ví dụ
02

Theo dõi hoặc giám sát trạng thái của một thứ gì đó theo thời gian

Monitoring or keeping an eye on the status of something over time

实时跟踪或监控某事物的状态变化

Ví dụ
03

Để cập nhật thông tin về những diễn biến hoặc thay đổi liên quan đến một tình huống hay người nào đó

To keep information up-to-date about developments or changes related to a situation or someone.

了解某一事件或某人的最新动态或变化情况

Ví dụ