Bản dịch của từ Keep tabs on progress trong tiếng Việt
Keep tabs on progress
Phrase

Keep tabs on progress(Phrase)
kˈiːp tˈæbz ˈɒn prˈəʊɡrɛs
ˈkip ˈtæbz ˈɑn ˈproʊˌɡrɛs
Ví dụ
02
Theo dõi và ghi lại hiệu suất hoặc tiến trình của một hoạt động
To observe and record the performance or progress of an activity
Ví dụ
03
Để cập nhật thông tin về những diễn biến hoặc thay đổi liên quan đến một tình huống hoặc người nào đó.
To stay informed about developments or changes regarding a particular situation or person
Ví dụ
