Bản dịch của từ Ketch trong tiếng Việt

Ketch

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ketch (Noun)

kˈɛtʃ
kˈɛtʃ
01

Một loại thuyền buồm có hai cột buồm xếp dọc theo trục (một cột buồm chính lớn phía trước và một cột buồm phụ nhỏ hơn phía sau, gọi là mizzen, đặt ở phía trước bánh lái). Kích thước mizzen nhỏ hơn cột buồm chính và cấu trúc này giúp thăng bằng và điều khiển tàu.

A twomasted foreandaft rigged sailing boat with a mizzenmast stepped forward of the rudder and smaller than its foremast.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh