Bản dịch của từ Rudder trong tiếng Việt

Rudder

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rudder (Noun)

ɹˈʌdɚ
ɹˈʌdəɹ
01

Một mảnh phẳng gắn bản lề theo chiều dọc ở phần đuôi của thuyền hoặc tàu, dùng để điều khiển hướng đi (chèo lái).

A flat piece hinged vertically near the stern of a boat or ship for steering.

rudder nghĩa là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh