Bản dịch của từ Kickshaw trong tiếng Việt

Kickshaw

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Kickshaw(Noun)

kˈɪkʃɑ
kˈɪkʃɑ
01

Một món ăn nấu cầu kỳ, trang trí bắt mắt nhưng thực ra ít chất bổ hoặc không quá đáng kể về mặt dinh dưỡng; thường là món ngoại nhập hoặc mang tính “kiểu cách” hơn là bổ. Thường ám chỉ món ăn thuộc loại tinh tế nhưng phù phiếm, không thực chất.

A fancy but insubstantial cooked dish especially one of foreign origin.

一种花哨但没有实质内容的外来菜肴。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh