Bản dịch của từ Kilohertz trong tiếng Việt

Kilohertz

Noun [U/C] Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Kilohertz(Noun)

kˈɪləhɝɹtz
kˈɪləhɝɹtz
01

Một đơn vị đo tần số bằng một nghìn chu kỳ trên giây (1 kHz = 1.000 chu kỳ/giây). Thường dùng để đo tốc độ dao động của sóng âm, sóng vô tuyến, hoặc tín hiệu điện.

A unit of frequency equal to one thousand cycles per second.

频率单位,等于每秒一千个周期。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kilohertz(Noun Countable)

kˈɪləhɝɹtz
kˈɪləhɝɹtz
01

Đơn vị đo tần số bằng một nghìn hertz (1 kHz = 1000 Hz). Dùng để chỉ số lần dao động hoặc chu kỳ trên giây của sóng âm, sóng vô tuyến, hoặc tín hiệu điện.

A unit of frequency equal to one thousand hertz.

千赫兹

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh