Bản dịch của từ Kimono trong tiếng Việt

Kimono

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Kimono(Noun)

kəmˈoʊnə
kəmˈoʊnə
01

Một loại áo truyền thống của Nhật Bản, dáng dài, rộng, tay áo rộng và thường được buộc bằng một dải vải (obi) quanh eo.

A long loose traditional Japanese robe with wide sleeves tied with a sash.

一种宽松的日本传统长袍,袖子宽大,通常用带子系住。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Kimono (Noun)

SingularPlural

Kimono

Kimonos

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ