Bản dịch của từ Kinesics trong tiếng Việt

Kinesics

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Kinesics(Noun)

kɪnˈisɪks
kɪnˈisɪks
01

Nghiên cứu về cách các cử động cơ thể và điệu bộ (cử chỉ, nét mặt, tư thế) đóng vai trò như một hình thức giao tiếp không lời.

The study of the way in which certain body movements and gestures serve as a form of nonverbal communication.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh