Bản dịch của từ Kiss up to trong tiếng Việt

Kiss up to

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Kiss up to(Phrase)

kɨstˈʌvpoʊ
kɨstˈʌvpoʊ
01

Cố gắng lấy lòng, nịnh bợ ai bằng cách nói những lời hay, tâng bốc để họ thích hoặc ủng hộ mình.

To try to get someone to like or support you by saying nice things to them.

奉承,拍马屁

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh